Nhắn tìm đồng đội ngày 15/09/2017

14:00 | 15/09/2017

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Phạm Tiến Thấm (ảnh), sinh ngày 12/7/1948; quê quán: Thái An, Thái Thụy, Thái Bình; nhập ngũ tháng 7/1966; cấp bậc: hạ sỹ; chức vụ: chiến sỹ; đơn vị: KB. Hy sinh ngày 12/8/1968, an táng tại khu vực riêng của đơn vị (chiến trường phía Nam tổ quốc).

Nhắn tìm đồng đội ngày 19/10/2016 (18:49 | 19/10/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Đặng Văn Khương (tên gọi khác là Đặng Công Khương), sinh năm 1954. Nguyên quán: Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ (trước đây là huyện Quỳnh Côi), Thái Bình.

Nhắn tìm đồng đội ngày 18/10/2016 (16:09 | 18/10/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Đức Phong (ảnh), sinh năm: 1950. Quê quán: Việt Hòa, Cẩm Giàng, Hải Hưng (nay là tỉnh Hải Dương). Nhập ngũ: Tháng 02/1968. Cấp bậc: Thượng sỹ. Chức vụ: Tiểu đội trưởng. Đơn vị hy sinh: Tiểu đoàn 402-KN. Hy sinh ngày 17/6/1970, tại Mặt trận phía Nam (do sốt rét ác tính), an táng tại nghĩa trang mặt trận.

Nhắn tìm đồng đội ngày 07/10/2016 (08:29 | 07/10/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Thanh Linh, sinh năm: 1925. Quê quán: Cam Lộc, Cam Lộ, Bình trị Thiên. Trú quán: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An. Nhập ngũ: 10/10/1946. Cấp bậc: Thượng úy. Chức vụ: Tiểu đoàn trưởng. Đơn vị: Đoàn 559. Hy sinh ngày: 18/9/1970, tại mặt trận phía Tây Nam, được mai táng tại khu vực riêng của đơn vị gần mặt trận.

Nhắn tìm đồng đội ngày 05/10/2016 (08:19 | 05/10/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Đinh Văn An (ảnh), sinh năm: 1943. Quê quán: xã Đại Hừng, huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây. Nhập ngũ tháng: 4/1964. Chức vụ: Trung đội trưởng. Đơn vị: thuộc KT. Hy sinh ngày: 02/02/1968, tại mặt trận phía Nam, thi hài đã được mai táng tại khu vực riêng của đơn vị gần mặt trận.

Nhắn tìm đồng đội ngày 30/09/2016 (09:50 | 30/09/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Phạm Văn Kíp, sinh năm: 1950. Quê quán: thôn Mỹ Lộc, xã Tiên Thắng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng (Con ông Phạm Văn Thụy, bà Vũ Thị Nhạ). Nhập ngũ: 01/11/1968. Đơn vị: P1M. Hy sinh ngày: 18/8/1971, tại mặt trận phía Nam.

Nhắn tìm đồng đội ngày 29/09/2016 (09:28 | 29/09/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Trần Văn Mễ, sinh năm 1942. Quê quán: xã Minh Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. Nhập ngũ: 02/1961; Xuất ngũ: 4/1963; Tái ngũ: 7/1967. Cấp bậc, chức vụ: Trung đội phó. Đơn vị: NB. Hy sinh ngày: 22/6/1969, tại mặt trận phía Nam, Thi hài đã mai táng tại khu vực riêng của mặt trận.

Nhắn tìm đồng đội ngày 28/09/2016 (09:26 | 29/09/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Bế Văn Quế (Bí Danh: Bá Khoát, Lê Trung Nhân), sinh ngày: 25/3/1926. Quê quán: xã Vân Trình, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Nhập ngũ năm: 1945. Cấp bậc, chức vụ: Đại đội trưởng. Hy sinh ngày: Ngày 29/8/1953 tại mặt trận Đầm Hà, tỉnh Hải Ninh cũ (nay là tỉnh Quảng Ninh).

Nhắn tìm đồng đội ngày 21/09/2016 (16:46 | 21/09/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Trần Danh Thuật (ảnh), sinh ngày: 10/3/1950. Quê quán: Thạch Minh (nay là Việt Xuyên), Thạch Hà, Hà Tĩnh. Nhập ngũ: 8/1968. Cấp bậc: Trung sỹ. Chức vụ: Tiểu đội trưởng. Đơn vị: E20 F4. Hy sinh ngày: 10/4/1972, tại Cứ xẻo Bần thứ 9, An Biên, Rạch Giá (nay là Thận Hòa, An Minh, Kiên Giang).

Nhắn tìm đồng đội ngày 16/09/2016 (14:33 | 16/09/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Đình Điệu, sinh năm 1952. Quê quán: xóm 6, Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An. Nhập ngũ năm 1971. Đơn vị: Đại đội 20KB. Hy sinh năm 1972 tại Campuchia.

Nhắn tìm đồng đội ngày 23/08/2016 (15:45 | 23/08/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Văn Khánh (ảnh), sinh năm 1949. Quê quán: Đại Minh, Yên Bình, Yên Bái. Nhập ngũ tháng 02/1965. Cấp bậc: Trung sỹ. Chức vụ: Tiểu đội trưởng. Hy sinh ngày: 19/3/1971. Đơn vị hy sinh: D bộ d5, Đoàn 2, f324, trường hợp hy sinh: bị pháo, nơi hy sinh: cao điểm 545.

Trang  << | < | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ... | > | >> |