Nhắn tìm đồng đội ngày 06/12/2016

15:18 | 06/12/2016

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Đỗ Văn Cương (ảnh), sinh năm 1947. Quê quán: Đội 5, HTX Đại Thành, Hải Thịnh, Hải Hậu, Hà Nam (nay là tổ dân phố 05, TT Thịnh Long, Hải Hậu, Nam Định). Nhập ngũ tháng 5/1965. Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh: Chuẩn úy, Trung đội phó.


Nhắn tìm đồng đội ngày 06/11/2015 (13:10 | 06/11/2015)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Bá Vóc (ảnh), sinh năm 1928. Quê quán: Đông Quan, Đông Sơn, Thanh Hóa. Nhập ngũ năm 1948. Cấp bậc (Tiểu đoàn bậc phó). Chức vụ: Tiểu đoàn trưởng. Hy sinh ngày 22/6/1967, tại Tây Bắc Tân Cảnh - Kon Tum (e24, B3).

Nhắn tìm đồng đội ngày 03/11/2015 (13:11 | 03/11/2015)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Trịnh Huy Cấp, sinh năm1948. Quê quán: Thọ Sơn, Triệu Sơn. Thanh Hóa. Nhập ngũ tháng 7/1967. Cấp bậc: Trung đội phó. Đơn vị khi hy sinh: NP; ký hiệu: Y7276 GS 309B. Hy sinh ngày 04/11/1970, tại Mặt trận phía Nam.

Nhắn tìm đồng đội ngày 23/10/2015 (13:55 | 23/10/2015)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Văn Trường, sinh năm: 1948. Quê quán: Hưng Xuân, Hưng Nguyên, Nghệ An. Trú quán: Anh Sơn, Nghệ An. Nhập ngũ: tháng 10/1965. Cấp bậc: Trung Sỹ. Chức vụ: Y Tá. Đơn vị khi hy sinh: Đại đội 3, Tiểu đoàn 40, Cục Hậu Cần (B5-QK7). Hy sinh ngày: 15/01/1972, tại Mặt trận Phía Nam - QK4. Nơi an táng ban đầu: Mặt trận phía Nam - QK4.

Nhắn tìm đồng đội ngày 19/10/2015 (15:59 | 19/10/2015)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Đình Hoan, sinh năm: 1949. Quê quán: Nam Trung, Nam Sách, Hải Dương. Nhập ngũ: tháng 12/1967. Đơn vị khi hy sinh: CT9, Trung đoàn 141, Sư đoàn 7. Hy sinh ngày: 24/5/1969, tại Làng 6, Hớn Quản, Bình Long.

Nhắn tìm đồng đội ngày 09/10/2015 (14:32 | 09/10/2015)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Văn Cận (ảnh), sinh năm: 1944. Quê quán: Đức Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. Nhập ngũ: tháng 5/1965. Cấp bậc: Thượng úy. Chức vụ: Tham mưu trưởng Tiểu đoàn. Đơn vị khi hy sinh: P12L7. Hy sinh ngày: 04/01/1973, tại Mặt trận phía Nam.

Nhắn tìm đồng đội ngày 05/10/2015 (15:40 | 05/10/2015)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Phạm Văn Hưng, sinh năm: 1950. Quê quán: Miễu Lãng, Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng (nay là tỉnh Hải Dương). Nhập ngũ: 05/04/1968. Đơn vị nhập ngũ: Trung đội 2, Đại đội 3, Tiểu đoàn 811, Trung đoàn 8, tỉnh đội Hải Hưng. Đơn vị chiến đấu: Tiểu đội 5B2, Đại đội 11, Tiểu đoàn 9E8 Kiên Giang, Sư đoàn Z324B, Quân khu Trị Thiên. Hy sinh ngày: 24/2/1971 (theo giấy báo tử số hiệu D9475, tại Cao điểm 405, phía Nam Lào).

Trang  << | < | ... | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | ... | > | >> |