Nhắn tìm đồng đội ngày 15/09/2017

14:00 | 15/09/2017

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Phạm Tiến Thấm (ảnh), sinh ngày 12/7/1948; quê quán: Thái An, Thái Thụy, Thái Bình; nhập ngũ tháng 7/1966; cấp bậc: hạ sỹ; chức vụ: chiến sỹ; đơn vị: KB. Hy sinh ngày 12/8/1968, an táng tại khu vực riêng của đơn vị (chiến trường phía Nam tổ quốc).

Nhắn tìm đồng đội ngày 23/10/2015 (13:55 | 23/10/2015)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Văn Trường, sinh năm: 1948. Quê quán: Hưng Xuân, Hưng Nguyên, Nghệ An. Trú quán: Anh Sơn, Nghệ An. Nhập ngũ: tháng 10/1965. Cấp bậc: Trung Sỹ. Chức vụ: Y Tá. Đơn vị khi hy sinh: Đại đội 3, Tiểu đoàn 40, Cục Hậu Cần (B5-QK7). Hy sinh ngày: 15/01/1972, tại Mặt trận Phía Nam - QK4. Nơi an táng ban đầu: Mặt trận phía Nam - QK4.

Nhắn tìm đồng đội ngày 19/10/2015 (15:59 | 19/10/2015)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Đình Hoan, sinh năm: 1949. Quê quán: Nam Trung, Nam Sách, Hải Dương. Nhập ngũ: tháng 12/1967. Đơn vị khi hy sinh: CT9, Trung đoàn 141, Sư đoàn 7. Hy sinh ngày: 24/5/1969, tại Làng 6, Hớn Quản, Bình Long.

Nhắn tìm đồng đội ngày 09/10/2015 (14:32 | 09/10/2015)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Văn Cận (ảnh), sinh năm: 1944. Quê quán: Đức Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. Nhập ngũ: tháng 5/1965. Cấp bậc: Thượng úy. Chức vụ: Tham mưu trưởng Tiểu đoàn. Đơn vị khi hy sinh: P12L7. Hy sinh ngày: 04/01/1973, tại Mặt trận phía Nam.

Nhắn tìm đồng đội ngày 05/10/2015 (15:40 | 05/10/2015)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Phạm Văn Hưng, sinh năm: 1950. Quê quán: Miễu Lãng, Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng (nay là tỉnh Hải Dương). Nhập ngũ: 05/04/1968. Đơn vị nhập ngũ: Trung đội 2, Đại đội 3, Tiểu đoàn 811, Trung đoàn 8, tỉnh đội Hải Hưng. Đơn vị chiến đấu: Tiểu đội 5B2, Đại đội 11, Tiểu đoàn 9E8 Kiên Giang, Sư đoàn Z324B, Quân khu Trị Thiên. Hy sinh ngày: 24/2/1971 (theo giấy báo tử số hiệu D9475, tại Cao điểm 405, phía Nam Lào).

Trang  << | < | ... | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | ... | > | >> |