Giới thiệu > Chi tiết tin bài

40 liệt sĩ có tên, quê quán quy tập tại tỉnh Munđunkiri (Cam-pu-chia)

19:32 | 09/11/2012

(Bqp.vn) - Đội quy tập hài cốt liệt sĩ K72 (Bộ CHQS tỉnh Bình Phước) tổ chức quy tập tại khu vực suối Đặc Băm, huyện KeoSiMa, tỉnh Munđunkiri (Cam-pu-chia) được 151 mộ liệt sĩ có tên và quê quán, khi an táng được khắc tên trên bia đá từng mộ. Ngay sau khi hoàn thành việc quy tập, Đội K72 đã thông báo về các địa phương và trên các phương tiện thông tin đại chúng về những thông tin liên quan đến các liệt sĩ. Do vậy, Đội K72 đã tổ chức bàn giao 111 hài cốt liệt sĩ cho thân nhân các gia đình liệt sĩ. Hiện nay vẫn còn 40 mộ liệt sĩ có tên, quê quán đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước. Mặc dù số hài cốt liệt sĩ trên đã được đưa về nước và an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước gần 10 năm qua, nhưng không biết vì lý do gì hiện vẫn chưa được thân nhân gia đình đến thăm viếng. Qua chuyên mục “Thông tin về mộ liệt sĩ” của Báo Quân đội nhân dân, ai là thân nhân các liệt sĩ hoặc đồng đội của các liệt sĩ xin liên hệ với Thượng tá Lê Huy Chung, Chính trị viên Đội K72; điện thoại: 0651.2211699 hoặc 0983.569.100 để biết thêm chi tiết. Danh sách các liệt sĩ gồm:

* Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Thanh; hy sinh ngày 12-6-1969; quê quán: Thụy Dân, Thụy Anh, Thái Bình.

* Liệt sĩ Nguyễn Duy Thiêu; hy sinh ngày 19-1-1967; quê quán: Sy Việt, Thụy Anh, Thái Bình.

* Liệt sĩ Đinh Hồng Tiên; hy sinh tháng 7-1967; quê quán: An Ninh, Phụ Dực, Thái Bình.

* Liệt sĩ Vũ Văn Quang (Uang); hy sinh tháng 7-1967; quê quán: An Khê, Phụ Dực, Thái Bình.

* Liệt sĩ Lê V Minh; hy sinh ngày 25-7-1967; quê quán: Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình.

* Liệt sĩ Đỗ Khuyên; hy sinh ngày 19-2-1967; quê quán: Giao Thủy, Nam Hà.

* Liệt sĩ Trương C Đạm; hy sinh ngày 26-1-1967; quê quán: Bình Lục, Nam Hà.

* Liệt sĩ Trần Văn Châu; hy sinh ngày 26-5-1967; quê quán: Cẩm Hưng, Cẩm Giàng, Hải Dương.

* Liệt sĩ Ng Đ Vinh; hy sinh ngày 15-12-1967; quê quán: Uông Hoa, Ninh Giang, Hải Dương.

* Liệt sĩ Không rõ tên; hy sinh ngày 26-10-1967; quê quán: Phú Thọ.

* Liệt sĩ Đoàn Văn Điền; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; hy sinh ngày 15-12-1969; quê quán: Yên Minh, Tiên Lãng, Hải Phòng.

* Liệt sĩ Tô Văn Xương; hy sinh ngày 6-2-1967; quê quán: Nhà số 1, Phan Bội Châu, TP Hải Phòng.

* Liệt sĩ Hoàng Sáng; hy sinh ngày 28-1-1967; quê quán: Ân Thi, Hưng Yên.

* Liệt sĩ N-K-Điền; hy sinh ngày 21-3-1967; quê quán: Ninh Tân, Phủ Cừ, Hưng Yên.

* Liệt sĩ Đào Xuân Điệp; hy sinh ngày 7-8-1967; quê quán: Toàn Tiến, Kim Động, Hưng Yên.

* Liệt sĩ Mất tên; hy sinh ngày 22-1-1968; quê quán: Số nhà X, Nguyễn Thiện Thuật, TP Hà Nội.

* Liệt sĩ Nguyễn T Bầng; hy sinh ngày 28-8-1967; quê quán: Hữu Hương, Quảng Oai, Hà Tây.

* Liệt sĩ Nguyễn Đình Thoi (Thời); hy sinh ngày 23-5-1967; quê quán: Tây Sơn, Quảng Oai, Hà Tây.

* Liệt sĩ Khuất Văn Guy; hy sinh ngày 14-7-1967; quê quán: Tích Giang, Trùng Thiện, Hà Tây.

* Liệt sĩ Lê Văn Phượng; hy sinh ngày 6-1-1967; quê quán: Tích Giang, Trùng Thiện, Hà Tây.

* Liệt sĩ Quế; Tiểu đoàn 739, Bộ tư lệnh Công binh; hy sinh ngày 14-12-1971; quê quán: Tản Hồng, Quảng Oai, Hà Tây.

* Liệt sĩ Ước; Tiểu đoàn 739, Bộ tư lệnh Công binh; hy sinh ngày 14-12-1971; quê quán: Quảng Oai, Hà Tây.

* Liệt sĩ Tung…Hiên; quê quán: Hà Tây.

* Liệt sĩ Ng Đang Chiên; hy sinh ngày 21-12-1966; quê quán: Chau Can, Phú Xuyên, Hà Tây.

* Liệt sĩ Ng Công Cẩm; hy sinh ngày 30-6-1967; quê quán: Trần Phú, Hiệp Hòa, Bắc Thái.

* Liệt sĩ An…C; hy sinh ngày 5-8-1967; quê quán: Hoàng Hoa, Tam Dương, Vĩnh Phúc.

* Liệt sĩ Hoàng Ng Lân; hy sinh ngày 1-10-1967; quê quán: Thị xã Móng Cái, Quảng Ninh.

* Liệt sĩ Bà Bốt; hy sinh ngày 31-3-1968; quê quán: Sóc Bùi, Lăng Lôi.

* Liệt sĩ Nguyễn Trọng Miệu; hy sinh ngày 20-10-1968; quê quán: Không rõ địa chỉ.

* Liệt sĩ Ng V Tuyễn; hy sinh ngày 18-9-1967; quê quán: Không rõ địa chỉ.

* Liệt sĩ Đỗ Xuân Bách; hy sinh ngày 11-10-1968; quê quán: Không rõ địa chỉ.

* Liệt sĩ Võ V Bé; hy sinh ngày 23-8-1968; quê quán: Không rõ địa chỉ.

* Liệt sĩ Ng V Nha; hy sinh ngày 6-10-1967; quê quán: Không rõ địa chỉ.

* Liệt sĩ Ng Thế Hùng; hy sinh ngày 13-1-1967; quê quán: Không rõ địa chỉ.

* Liệt sĩ Nguyễn Văn Vinh; hy sinh ngày 22-2-1967; quê quán: Không rõ địa chỉ.

* Liệt sĩ Lê Hữu Chinh; sinh năm: 1938; hy sinh ngày 15-8-1967; quê quán: Không rõ địa chỉ.

* Liệt sĩ Tr V Phụng; hy sinh ngày 22-1-1968; quê quán: Không rõ địa chỉ.

* Liệt sĩ Ng V Tách; hy sinh ngày 7-7-1967; quê quán: Không rõ địa chỉ.

* Và 2 liệt sĩ không rõ tên, ngày hy sinh và không rõ địa chỉ.

File đính kèm:

(Báo QĐND)

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ BỘ QUỐC PHÒNG NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 7, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
*Tel: +84-69.553215 * Email: info@mod.gov.vn
Website: bqp.vn, mod.gov.vn *
Tổng Biên tập: Đại tá Nguyễn Thanh Bình
Quyết định cho phép hoạt động: 3548/QÐ-BQP, ngày 25/9/2012
® Ghi rõ nguồn bqp.vn hoặc mod.gov.vn khi phát hành lại thông tin từ Cổng TTÐT BQP.