Giới thiệu > Chi tiết tin bài

79 liệt sĩ quê Hải Hưng, an táng tại 2 Nghĩa trang Liệt sĩ Thủ Dầu Một, Bình Dương và Chơn Thành, Bình Phước

17:18 | 16/04/2013

(Bqp.vn) - Cựu chiến binh Vũ Chí Bền, công tác tại Hội Cựu chiến binh quận 1, TP Hồ Chí Minh, điện thoại: 0904.814.514 đã dành thời gian đến một số nghĩa trang liệt sĩ để chụp ảnh, ghi chép, đối chiếu thông tin và gửi về chuyên mục “Thông tin về mộ liệt sĩ”, với hy vọng thân nhân của các liệt sĩ biết được thông tin này.

Chuyên mục “Thông tin về mộ liệt sĩ” kỳ này, xin cung cấp đến bạn đọc danh sách các liệt sĩ quê huyện Chí Linh, tỉnh Hải Hưng (nay thuộc tỉnh Hải Dương), hiện an táng tại Nghĩa trang Liệt sĩ Thủ Dầu Một (Bình Dương) do cựu chiến binh Vũ Chí Bền vừa gửi cho chúng tôi. Toàn bộ thông tin đều được cựu chiến binh Vũ Chí Bền ghi lại nguyên văn trên bia mộ của các liệt sĩ.

* Đồng chí Nguyễn Văn Hòa; sinh năm: 1954; quê quán: Thái Học, Chí Linh, Hải Dương; đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 5; hy sinh: Ngày 2/7/1972.

* Đồng chí Dương Văn Uất; sinh năm 1952; quê quán: Thái Học, Chí Linh, Hải Dương; đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 5 BP; hy sinh: Ngày 2/7/1972.

* Đồng chí Nguyễn Văn Xa; sinh năm: 1952; quê quán: Hoàng Tân, Chí Linh, Hải Dương; đơn vị: Đại đội 2; chức vụ: Tiểu đội phó; hy sinh: Ngày 2/7/1972.

* Đồng chí Dương Văn Phường; sinh năm 1952; quê quán: Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Dương; đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 5; chức vụ: Tiểu đội phó; hy sinh: Ngày 2/7/1972.

* Đồng chí Dương Văn Hạnh; sinh năm: 1952; quê quán: Thái Học, Chí Linh, Hải Dương; hy sinh: Ngày 8/11/1970.

* Đồng chí Nguyễn Hữu Sông; sinh năm: 1952; quê quán: Hoàng Tân, Chí Linh, Hải Hưng.

* Đồng chí Nguyễn Xuân Vong; sinh năm 1952; quê quán: Văn An, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh: Ngày 11/8/1970.

* Đồng chí Mạc Văn Cẩm; sinh năm 1950; quê quán: Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh: Ngày 16/10/1970.

* Đồng chí Phạm Đức Vượng; sinh năm 1950; quê quán: Văn An, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh: ngày 11/8/1970.

* Đồng chí Trần Đình Kiên; sinh năm 1951; quê quán: Văn An, Chí Linh, Hải Dương, hy sinh ngày 2/11/1970.

* Đồng chí Phùng Đức Văn; sinh năm: 1952; quê quán: Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Dương; hy sinh ngày 30/5/1971.

* Đồng chí Vũ Văn Nhiên; sinh năm: 1932; quê quán: Thái Học, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh ngày: 20/4/1971.

* Đồng chí Lương Quang Vĩnh; sinh năm 1950; quê quán: Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh ngày 8/11/1970.

* Đồng chí Nguyễn Văn Nghi; sinh năm 1950; quê quán: Tân An, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh ngày 8/11/1970.

* Đồng chí Bùi Văn Bông; sinh năm: 1951; quê quán: Hoàn Tân, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh ngày 8/11/1970.

* Đồng chí Nguyễn Văn Y; quê quán: Văn Đức, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh ngày 13/12/1970.

* Đồng chí Phạm Văn Mùa; quê quán: Thái Học, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh ngày 13/12/1970.

* Đồng chí Đỗ Văn Nhi; sinh năm 1951; quê quán: Văn An, Chí Linh, Hải Hưng, hy sinh ngày 30/1/1973.

* Đồng chí Nguyễn Văn Nhuần; sinh năm: 1956; quê quán: Kinh Giang, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh ngày 19/8/1979.

* Đồng chí Nguyễn Chí Dũng; sinh năm: 1959; quê quán: Nông trường chè Chí Linh, Hải Hưng, hy sinh ngày 18/5/1979.

* Đồng chí Nguyễn Công Tứ; sinh năm: 1956; quê quán: Văn Đức, Chí Linh, Hải Hưng; đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 751, Sư đoàn 75; hy sinh ngày 5/5/1979.

* Đồng chí Lê Hoàng Văn; sinh năm 1960; quê quán: Chí Linh, Hải Hưng; đơn vị: C9.D2.E751.F75; hy sinh ngày 4/5/1979.

* Đồng chí Nguyễn Văn Phong; sinh năm:1960; quê quán: Lê Lợi, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh ngày 4/5/1979.

* Đồng chí Nguyễn Văn Triều; sinh năm: 1952; quê quán: Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng; đơn vị; Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 751, Sư đoàn 75; hy sinh: ngày 17/6/1974

* Đồng chí Nguyễn Văn Nhật; sinh năm: 1960; quê quán: Thái Hà, Chí Linh, Hải Hưng; đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 753, Sư đoàn 5; hy sinh ngày 6/5/1979.

* Đồng chí Vũ Trọng Khang; sinh năm: 1960; quê quán: Cổ Thành, Chí Linh, Hải Hưng; đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Sư đoàn 5; hy sinh ngày 15/9/1980.

* Đồng chí Lê Xuân Diệu; Sinh năm: 1950; quê quán: Lạc Long, Kim Môn, Hải Hưng; hy sinh ngày 22/10/1972.

* Đồng chí Nguyễn Đức Tý; sinh năm: 1951; quê quán: An Phụ, Kim Môn, Hải Hưng; hy sinh ngày 2/7/1972.

* Đồng chí Hoàng Văn Lít; sinh năm: 1951; quê quán: Thất Hùng, Kim Môn, Hải Hưng; hy sinh ngày 2/7/1972.

* Đồng chí Nguyễn Văn Chỉnh; sinh năm: 1952; quê quán: Hiệp An, Kim Môn, Hải Hưng; hy sinh ngày 2/7/1972.

* Đồng chí Bùi Văn Mẹo; sinh năm: 1951; quê quán: Quang Trung, Kim Môn, Hải Hưng; hy sinh: ngày 8/11/1970.

* Đồng chí Vũ Văn Can; sinh năm: 1950; quê quán: An Sinh, Kim Môn, Hải Hưng; hy sinh: ngày 8/10/1972.

* Đồng chí Nguyễn Văn Trinh; sinh năm: 1952; quê quán: Phú Thứ, Kim Môn, Hải Hưng; hy sinh: ngày 28/10/1970.

* Đồng chí Phạm Văn Yểm; sinh năm: 1951; quê quán: Lê Minh, Kim Môn, Hải Hưng; hy sinh: ngày 11/8/1970.

* Đồng chí Phạm Văn Tích; sinh năm: 1952; quê quán: Thăng Long, Kim Môn, Hải Hưng; hy sinh: ngày 8/11/1970.

* Đồng chí Nguyễn Đức Tiệm; sinh năm: 1950; quê quán: Thượng Quân, Kim Môn, Hải Hưng; hy sinh: ngày 8/11/1970.

* Đồng chí Nguyễn Văn Ngọc; sinh năm: 1952; quê quán; Long Xuyên, Kim Môn Hải Hưng; hy sinh: ngày 13/12/1970.

* Đồng chí Ngô Doãn Mộc; sinh năm: 1952; quê quán: Lê Lợi, Kim Môn, Hải Hưng; đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 752, Sư đoàn 75; hy sinh: ngày 3/9/1979.

* Đồng chí Trần Quang Khải; sinh năm: 1960; quê quán: Thái Thịnh, Kim Môn, Hải Hưng; đơn vị: Trung đoàn 753, Sư đoàn 75, Quân khu 7; hy sinh: ngày 7/7/1982.

* Đồng chí Nguyễn Văn Vân; sinh năm: 1962; quê quán: Bạch Đằng, Kim Môn, Hải Hưng; đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 2, Sư đoàn 5; hy sinh: ngày 7/1/1982.

* Đồng chí Lê Văn Chiến; sinh năm: 1951; quê quán: Tuấn Hưng, Kim Thành, Hải Hưng; hy sinh: ngày 8/11/1970.

* Đồng chí Phạm Văn Tự; sinh năm: 1953; quê quán: Việt Hưng, Kim Thành, Hải Hưng; hy sinh: ngày 2/7/1972.

* Đồng chí Nguyễn Ngọc Tấn; sinh năm: 1949; quê quán: Đại Đức, Kim Thành, Hải Hưng; hy sinh: ngày 8/11/1970.

* Đồng chí Vũ Văn Tước; sinh năm: 1947; quê quán: Kim Chương, Kim Thành, Hải Hưng; hy sinh: 14/8/1972.

* Đồng chí Tạ Văn Oanh; sinh năm: 1952; quê quán: Bình Dân, Kim Thành, Hải Hưng; hy sinh: ngày 2/7/1972.

* Đồng chí Nguyễn Công Thành; quê quán: Phúc Thành, Kim Thành, Hải Hưng; hy sinh: ngày 13/12/1970.

* Đồng chí Nguyễn Đức Linh; sinh năm: 1951; quê quán: Phượng Hoàng, Thanh Hà, Hải Hưng; hy sinh: ngày 2/7/1972.

* Đồng chí Mai Văn Mấm; sinh năm: 1949; quê quán: Vĩnh Lập, Thanh Hà, Hải Hưng; hy sinh: ngày 5/8/1969.

* Đồng chí Vũ Bá Khê; sinh năm: 1950; quê quán: Thanh An, Thanh Hà, Hải Hưng; hy sinh: ngày 8/11/1970.

* Đồng chí Phạm Văn Việt; sinh năm: 1960; quê quán: Cẩm Chế, Thanh Hà, Hải Hưng; hy sinh: ngày 15/1/1982.

* Đồng chí Nguyễn Văn Nhi; sinh năm: 1958; quê quán: Thông Kênh, Gia Lộc, Hải Hưng; hy sinh: ngày 23/5/1979.

* Đồng chí Phạm Văn Chiêu; quê quán: Hoàng Việt, Gia Lộc, Hải Hưng; hy sinh; ngày 5/4/1974.

* Đồng chí Lê Ngọc Lan; sinh năm: 1952; quê quán: Tân Châu, Khoái Châu, Hải Hưng; hy sinh: ngày 7/12/1974.

* Đồng chí Nguyễn Duy Lý; quê quán: Đông Kinh, Khoái Châu, Hải Hưng; hy sinh: ngày 20/11/1974.

* Đồng chí Đinh Công Tiến; sinh năm: 1960; quê quán: Bãi Sậy, Kim Thi, Hải Hưng; hy sinh: ngày 20/7/1979.

* Đồng chí Trần Huy Phương; sinh năm: 1959; quê quán: Tân Phúc, Kim Thi, Hải Hưng; hy sinh: ngày 30/9/1979.

* Đồng chí Lê Trung Hả; sinh năm: 1951; quê quán: An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng; hy sinh: ngày 2/7/1972.

* Đồng chí Nguyễn Văn Liễm; sinh năm: 1951; quê quán: Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng; hy sinh: ngày 27/1/1971.

* Đồng chí Nguyễn Hữu Ngự; sinh năm: 1950; quê quán: Tiền Phong, Ân Thi, Hải Hưng; hy sinh: ngày 11/10/1974.

* Đồng chí Vũ Văn Hoàn; sinh năm: 1954; quê quán: Quảng Lam, Ân Thi, Hải Hưng; hy sinh: ngày 10/12/1974.

* Đồng chí Đoàn Phương Đông; sinh năm: 1949; quê quán: Ái Quốc, Nam Sách, Hải Hưng; hy sinh: ngày 1/5/1974.

* Đồng chí Nguyễn Văn Nội; sinh năm: 1950; quê quán: Nhân Quyền, Bình Giang, Hải Hưng; hy sinh: ngày 9/6/1974.

* Đồng chí Hoàng Văn Lũy; sinh năm: 1946; quê quán: Chỉ Đạo, Văn Lâm, Hải Hưng; hy sinh: ngày 31/7/1974.

* Đồng chí Vũ Văn Nghi; sinh năm: 1953; quê quán: Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng; hy sinh: ngày 2/7/1972.

* Đồng chí Vũ Khắc Đoan; sinh năm: 1957; quê quán: Từ Long, Hải Hưng; hy sinh: ngày 13/10/1970.

* Đồng chí Vũ Hồng Ngân; sinh năm: 1952; quê quán: Đỉnh Cao, Phù Cừ, Hải Hưng; hy sinh: ngày 2/7/1972.

* Đồng chí Đỗ Trung Dung; sinh năm: 1952; quê quán: Đông Kinh, Khoái Châu, Hải Hưng; hy sinh: ngày 2/7/1972.

* Đồng chí Lê Văn Lữu; sinh năm: 1951; quê quán: Cẩm Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng; hy sinh: ngày 16/5/1974.

* Đồng chí Nguyễn Phương Ngữu; sinh năm: 1949; quê quán: Yết Kiêu, Gia Lương, Hải Hưng; hy sinh: 29/9/1974.

Liệt sĩ an táng tại Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước gồm:

* Đồng chí Nguyễn Văn Ngọc; quê quán: Kinh Môn.   

* Đồng chí Trần Văn Của; quê quán: Hưng Đạo, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh: ngày 13/12/1970.

* Đồng chí Nguyễn Văn Dịp; sinh năm 1951; quê quán: Kinh Môn; hy sinh: 1970.

* Đồng chí Bùi Văn Minh; quê quán: Khâm Khê, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh: ngày 8/5/1972.

* Đồng chí Nguyễn Văn Minh; sinh năm: 1951; quê quán: Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh: 13/12/1970.

* Đồng chí Phạm Thọ Quang; sinh năm: 1954; quê quán: Hưng Đạo, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh: ngày 22/12/1972.

* Đồng chí Trần Văn Rỡ; sinh năm 1951; quê quán: Cổ Thành, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh: 15/5/1972.

* Đồng chí Đào Bá Thịnh; quê quán: Đồng Lạc, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh: ngày 13/12/1970.

* Đồng chí Mạc Văn Tần; sinh năm: 1947; quê quán: An Lạc, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh: ngày 1/5/1970.

* Đồng chí Đồng Đức Tiến; sinh năm: 1950; quê quán: Liên Hòa, Chí Linh, Hải Hưng; hy sinh: 13/12/1970.

File đính kèm:

(Báo QĐND)

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ BỘ QUỐC PHÒNG NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 7, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
*Tel: +84-69.553215 * Email: info@mod.gov.vn
Website: bqp.vn, mod.gov.vn *
Tổng Biên tập: Đại tá Nguyễn Thanh Bình
Quyết định cho phép hoạt động: 3548/QÐ-BQP, ngày 25/9/2012
® Ghi rõ nguồn bqp.vn hoặc mod.gov.vn khi phát hành lại thông tin từ Cổng TTÐT BQP.